Thẻ Thuật Ngữ Ngày 13/9/2026

Thanh toán / Tạm ứng

VV01 Từ vựng hợp đồngHọc tiếng ViệtDịch tiếng Việt
thanh toán / tạm ứng
Tiếng Trung:付款 / 预付款
English:

thanh toán / tạm ứng

Diễn giải tiếng Trung: 付款 / 预付款

Thuộc chuỗi: VV01 từ vựng hợp đồng tần suất cao

Điểm cần lưu ý khi dịch

thanh toán là từ phổ thông chỉ 「支付 / 付款」, hầu hết các điều khoản thanh toán trong hợp đồng đều sử dụng; tạm ứng chỉ một phần tiền thanh toán trước khi thực hiện hợp đồng, tương ứng trong tiếng Trung là 「预付款 / 预付」. Lưu ý không nhầm lẫn với ứng trước (thanh toán trước thời hạn); trong hợp đồng thi công và mua sắm, tạm ứng được dùng phổ biến hơn.

Cụm từ kết hợp thường gặp

Mỗi ngày tích lũy một thuật ngữ dịch tiếng Việt, theo thời gian sẽ trở thành tài sản ngành có thể tra cứu được.

← Quay lại kho lưu trữ