YueXun Dịch Thuật
· Cột Hằng Ngày
Trang Chủ
Chuyên Mục
Hằng Ngày
中文
Tiếng Việt
English
# VV01 Từ vựng hợp đồng
Cột Hằng Ngày
Thẻ Thuật Ngữ
Ngày 14/9/2026
Thuật ngữ: bên mua / bên bán — 买方 / 卖方
Thẻ thuật ngữ: bên mua / bên bán = 买方 / 卖方 (VV01 合同高频词). Mỗi ngày một từ.
VV01 Từ vựng hợp đồng
Học tiếng Việt
Dịch tiếng Việt
Thẻ Thuật Ngữ
Ngày 13/9/2026
Thanh toán / Tạm ứng
Th thuật ngữ dịch tiếng Việt: thanh toán / tạm ứng = 付款 / 预付款。Từ khóa cốt lõi điều khoản thanh toán, mỗi ngày một t tích ly kho thuật ngữ.
VV01 Từ vựng hợp đồng
Học tiếng Việt
Dịch tiếng Việt
Thẻ Thuật Ngữ
Ngày 10/9/2026
Thuật ngữ: bên mua / bên bán — 买方 / 卖方
Thẻ thuật ngữ: bên mua / bên bán = 买方 / 卖方 (VV01 合同高频词). Mỗi ngày một từ.
VV01 Từ vựng hợp đồng
Học tiếng Việt
Dịch tiếng Việt
← Quay lại kho lưu trữ